rau khúc

Học thuật
Thân thiện
rau khúc

Mẹ nhặt rau khúc để chuẩn bị làm bánh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài rau thuộc họ Cúc: "rau khúc" tên gọi của một loại cây thân thảo, họ hàng với các loài cúc. của nguyên, không bị chia thùy, mặt dưới thường được phủ một lớp lông tơ màu trắng mịn.
    • Nguyên liệu ẩm thực truyền thống: Loại rau này được sử dụng phổ biến trong việc chế biến một món bánh đặc trưng của Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi ra đồng hái rau khúc về gói bánh. (Mẹ tôi ra đồng hái rau khúc về để gói bánh.)
    • Lớp lông trắng dưới đặc điểm dễ nhận biết của rau khúc. (Lớp lông trắngmặt dưới đặc điểm dễ nhận biết của rau khúc.)
    • Bánh khúc không thể thiếu hương vị của rau khúc. (Bánh khúc không thể thiếu được hương vị của rau khúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rau khúc tươi": chỉ loại rau khúc vừa mới được hái, còn tươi nguyên, thường dùng để phân biệt với rau khúc đã phơi khô.
    • Muốn bánh thơm ngon thì phải dùng rau khúc tươi. (Muốn bánh thơm ngon thì phải sử dụng rau khúc còn tươi.)
  • "rau khúc khô": rau khúc đã được phơi hoặc sấy khô để bảo quản được lâu hơn, có thể dùng dần.
    • Vào mùa, thường phơi rau khúc khô để dành. (Vào mùa rau, thường phơi khô rau khúc để dự trữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bánh khúc (danh từ): một loại bánh làm từ gạo nếp, nhân đậu xanh thịt, trộn hoặc bọc bên ngoài bằng rau khúc giã nhuyễn, tạo nên màu xanh đặc trưng hương vị riêng.
    • Bánh khúc đặc sản của nhiều vùng quê Bắc Bộ. (Bánh khúc món ăn đặc sản của nhiều vùng nông thôn Bắc Bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cỏ khúc: một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, để chỉ cùng loại cây này.
  • Rau khúc đồng: nhấn mạnh nguồn gốc mọc tự nhiêncác cánh đồng của loại rau này.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "rau khúc")

rau khúc

Mẹ nhặt rau khúc để chuẩn bị làm bánh.

  1. Loài rau cùng họ với cúc, nguyên, mặt dưới lông trắng dùng gói bánh khúc.